Phân biệt
Phân biệt Been to và Gone to

Phân biệt Been to và Gone to

Nguyên thể

  • Been to : be
  • Gone to : go

Từ loại

  • Been to : trợ động từ
  • Gone to : động từ thường

Nghĩa

Been to :

  • đã từng đến (đi và đã trở về)
  • nhấn mạnh trải nghiệm

Gone to:

  • đã đi đâu đó (đi và chưa về)
  • nhấn mạnh quá trình đi

Trạng từ thường gặp:

Been to:

  • once, twice, three/ four/ several/ many + times
  • never/ ever

Gone to:

  • for + khoảng thời gian
  • since + mốc thời gian

Ví dụ

Been to:

  • I have been to New York several times. (Tôi đã đến New York vài lần.)
  • She has never been to Vietnam. (Cô ấy chưa từng đến Việt Nam.)

Gone to:

  • They have gone to Sapa for 3 days. (Họ đã đi Sapa được 3 ngày rồi.)
  • He has gone to Hanoi since Monday and hasn’t come back yet. (Anh ấy đã đi Hà Nội từ Thứ hai và vẫn chưa về.)