Phân biệt
Phân biệt Benefit, Profit và Advantage

Phân biệt Benefit, Profit và Advantage

Phát âm

  • Benefit : /ˈben.ɪ.fɪt/
  • Profit : /ˈprɒf.ɪt/
  • Advantage : /ədˈvɑːn.tɪdʒ/

Từ loại

  • Benefit : Danh từ, Động từ
  • Profit : Danh từ
  • Advantage : Danh từ

Nghĩa

Benefit :

  • (n) lợi ích, phúc lợi
  • (v) hưởng lợi từ

Profit:

  • lợi nhuận (thường liên quan tới tiếc bạc)

Advantage :

  • lợi thế (điểm vượt trội hơn cái khác, người khác)

Cấu trúc

Benefit :

  • benefit from: hưởng lợi từ

Profit :

  • make profit: sinh lời

Advantage :

  • take advantage of: lợi dụng
  • have an advantage over sb/sth: có lợi thế hơn ai, cái gì

Ví dụ

Benefit :

  • Doing exercises brings a lot of benefits. (Tập thể dục mang lại rất nhiều lợi ích.)
  • Handicaped children can benefit from charitable activities. (Trẻ em khuyết tật có thể hưởng lợi từ các hoạt động từ thiện.)

Profit :

  • She makes a big profit from selling waste material to textile companies. (Cô ấy thu được lợi nhuận lớn từ việc bán những nguyên liệu phế thải cho công ty dệt may.)

Advantage:

  • She had a decisive advantage over her opponent. (Cô ấy có lợi thế quyết định so với đối thủ.)