Phân biệt
Phân biệt Classic và Classical

Phân biệt Classic và Classical

Phiên âm

  • Classic : /ˈklæs.ɪk/
  • Classical : /ˈklæs.ɪ.kəl/

Từ loại

  • Classic : tính từ, danh từ
  • Classical : tính từ

Nghĩa

Classic:

  • (adj) kinh điển, hạng nhất
  • (adj) hoàn hảo, tiêu biểu, điển hình
  • (n) tác phẩm kinh điển

Classical:

  • cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời

Ví dụ

Classic:

  • Ví dụ classic là tính từ: I've always enjoyed reading classic novels. (Tôi luôn thích đọc những cuốn tiểu thuyết cổ điển.)

  • Ví dụ classic là danh từ: Jane Austen's "Pride and Prejudice" is a classic of English literature. ("Kiêu hãnh và định kiến" của Jane Austen là một tác phẩm kinh điển của văn học Anh.)

Classical:

  • Does she study classical ballet or modern ballet? (Cô ấy học ba lê cổ điển hay ba lê hiện đại?)