Phân biệt
Phân biệt Considerable và Considerate

Phân biệt Considerable và Considerate

Phiên âm

  • Considerable : /kənˈsɪd.ər.ə.bəl/
  • Considerate : /kənˈsɪd.ər.ət/

Từ loại

  • Considerable : tính từ
  • Considerate : tính từ

Nghĩa:

  • Considerable : đáng kể
  • Considerate : ân cần, chu đáo

Đồng nghĩa

  • Considerable = big, large, enormous, great
  • Considerate = kind, nice, sweet, helpful

Ví dụ

Considerable :

  • The fire caused considerable damage to the church. (Vụ cháy đã gây thiệt hại đáng kể cho nhà thờ.)

Considerate:

  • It wasn't very considerate of you to drink all the milk. (Bạn không chu đáo lắm khi uống hết sữa.)