Phân biệt
Phân biệt Each và Every

Phân biệt Each và Every

Phát âm

  • Each : /iːtʃ/
  • Every : /ˈev.ri/

Từ loại

  • Each : tính từ, đại từ
  • Every : tính từ

Nghĩa

  • Each : mỗi, mọi
  • Every : mỗi, mọi

Cách dùng

Each:

  • dùng với số lượng nhỏ
  • có thể dùng với 2 vật, 2 người ….
  • được dùng để chỉ các đối tượng rời rạc, độc lập với nhau

Every:

  • dùng với số lượng lớn
  • không thể dùng với 2 vật, 2 người ….
  • được dùng để chỉ các đối tượng trong cùng nhóm

Các cấu trúc

Each:

  • Đi cùng danh từ: Khi đứng trước danh từ trong câu, each sẽ đóng vai trò như đại từ bất định

  • Each of + cụm danh từ: Nhấn mạnh từng cá thể trong nhóm

  • Each đứng một mình: Khi each đứng một mình, ta có thể hiểu each được thay thế cho danh từ/ cụm danh từ đã được nhắc đến phía trước

Every:

  • Đi cùng danh từ: Khi đứng trước danh từ trong câu, every giúp bổ trợ cho danh từ đứng sau nó
  • Every one of + cụm danh từ: Nhấn mạnh từng cá thể trong nhóm
  • Đi với “one” dưới dạng every one: Every one (viết dời) được hiểu là mỗi cá nhân, từng cá nhân trong nhóm chứ không chỉ toàn bộ mọi người

Ví dụ

Each :

  • Each of the companies supports a local charity. (Mỗi công ty ủng hộ một tổ chức từ thiện địa phương.)

Every:

  • The police want to interview every employee about the theft. (Cảnh sát muốn phỏng vấn mọi nhân viên về vụ trộm.)