Phân biệt
Phân biệt Flat, Apartment, Condo và Loft

Phân biệt Flat, Apartment, Condo và Loft

Flat

  • Phiên âm : /flæt/
  • Nghĩa : căn hộ chung cư (Anh Anh)
  • Ví dụ : I live in a small flat in Tokyo. (Tôi sống trong một căn hộ nhỏ ở Tokyo.)

Apartment

  • Phiên âm : /əˈpɑːt.mənt/
  • Nghĩa : Căn hộ chung cư (diện tích lớn, được thuê lại, hoặc ký hợp đồng dài hạn, phải tuân theo quy định tòa nhà)
  • Ví dụ : He took me to an apartment to decide whether to rent it. (Anh ấy đưa tôi đến một căn hộ để cân nhắc về chuyện thuê nhà.)

Condo

  • Phiên âm : /ˈkɒn.dəʊ/
  • Nghĩa : Căn hộ chung cư (do cá nhân sở hữu)
  • Ví dụ : I bought this condo three years ago. (Tôi mua căn hộ này 3 năm rồi.)

Loft

  • Phiên âm : /lɒft/
  • Nghĩa : gác xép (gian phòng nhỏ trên gác mái để chứa đồ)
  • Ví dụ : It took me half a day to find the document in the loft. (Tôi mất nửa ngày để tìm tập tài liệu trong gác xép.)