Phân biệt
Phân biệt Hard và Hardly

Phân biệt Hard và Hardly

Phiên âm

  • Hard : /hɑːd/
  • Hardly : /ˈhɑːd.li/

Từ loại:

  • Hard : tính từ, trạng từ
  • Hardly : trạng từ

Nghĩa

Hard:

  • (adj) khó, cứng rắn, khắc nghiệt
  • (adv) chăm chỉ

Hardly:

  • gần như không, hầu như không, hiếm khi

Vị trí

  • Hard : thường đứng sau động từ khi đóng vai trò là trạng từ
  • Hardly : thường đứng trước động từ

Ví dụ

Hard:

  • Ví dụ hard là tính từ: It's hard to say which of them is lying. (Thật khó để nói ai trong số họ đang nói dối.)
  • Ví dụ hard là trạng từ: I'm not surprised he failed his exam - he didn't exactly try very hard! (Tôi không ngạc nhiên khi anh ấy đã trượt kỳ thi của mình - chính xác là anh ấy đã không cố gắng lắm!)

Hardly:

  • I could hardly hear her at the back. (Tôi hầu như không thể nghe thấy cô ấy ở phía sau.)