Phân biệt
Phân biệt Imaginary, Imaginative và Imaginable

Phân biệt Imaginary, Imaginative và Imaginable

Phiên âm

  • Imaginary : /ɪˈmædʒ.ɪ.nər.i/
  • Imaginative : /ɪˈmædʒ.ɪ.nə.tɪv/
  • Imaginable : /ɪˈmædʒ.ɪ.nə.bəl/

Nghĩa

  • Imaginary : ảo, không thật do tưởng tượng mà thành
  • Imaginative : sáng tạo, trí tưởng tượng bay bổng
  • Imaginable : có thể tưởng tượng ra được, trong tầm tưởng tượng của con người

Đồng nghĩa

  • Imaginary = unreal, visionary, shadowy, chimerical, baseless, illusory, nonexistent, fictional, mythical, mythological, fabulous, fantastic
  • Imaginative : creative, visionary, inspired, inventive, resourceful, ingenious
  • Imaginable = conceivable thinkable, supposable, believable, credible, creditable

Ví dụ

Imaginary:

  • I had an imaginary friend when I was a child. (Tôi có một người bạn tưởng tượng khi tôi còn bé.)

Imaginative:

  • The imaginative child made up fairy stories. (Đứa trẻ sáng tạo đã nghĩ ra các câu chuyện cổ tích.)

Imaginable:

  • Each trainee must be able to respond to all imaginable situations. (Mỗi học viên phải có khả năng phản ứng với mọi tình huống có thể xảy ra.)