Phân biệt
Phân biệt Late và Lately

Phân biệt Late và Lately

Phiên âm

  • Late : /leɪt/
  • Lately : /ˈleɪt.li/

Từ loại

  • Late : tính từ, trạng từ
  • Lately : trạng từ

Nghĩa

Late:

  • (adj) muộn, trễ
  • (adv) muộn, trễ

Lately:

  • gần đây, mới đây

Ví dụ

Late:

Ví dụ late là tính từ:

  • Sorry I'm late. I was held up in the traffic. (Xin lỗi tôi tới trễ. Tôi đã bị kẹt trong giao thông.)

Ví dụ late là trạng từ: -They arrived late. (Họ đã đến muộn.)

Lately:

  • Have you been doing anything interesting lately? (Gần đây bạn có làm gì thú vị không?)