Phân biệt
Phân biệt Listen và Hear

Phân biệt Listen và Hear

Phiên âm

  • Listen : /ˈlɪs.ən/
  • Hear : /hɪər/

Nghĩa

  • Listen: nghe (chủ động, có mục đích)
  • Hear ?: nghe (vô tình, không chủ ý)

Cách dùng

Listen:

  • luôn đi với giới từ “to”
  • EX: listen to somebody: nghe theo lời ai

Hear:

  • đi với giới từ “from” -EX: hear (something) from somebody: nghe được gì từ ai
  • không đi với giới từ
  • EX :hear something, hear somebody Ving

Ví dụ

Listen:

  • I often listen to the radio while I have breakfast. (Tôi thường nghe đài trong khi đang ăn sáng.)
  • I heard the news from one of my cousins. (Tôi đã nghe được tin tức đó từ một trong những họ hàng của tôi.)

Hear:

  • When did you hear the news? (Bạn biết tin từ bao giờ thế?)
  • I think I heard someone talking about Jane in the office. (Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy ai đó nói chuyện về Jane trong cơ quan.)